18 từ vựng nhất định phải biết khi đến Nhật Bản (P1)

Sau đây là 18 từ vựng ở Nhật Bản bạn nhất định phải biết vì chắc chắc sẽ bắt gặp chúng rất thường xuyên đấy nhé!

1. Kawaii (Ka-wa-eeee)

“Dễ thương”

18-tu-vung-nhat-dinh-phai-biet-khi-den-nhat-ban-p11

Ở Nhật Bản, kawaii là một từ rất phổ biến, có nghĩa là dễ thương. Sự dễ thương có thể thấy ở khắp xứ sở hoa anh đào, ví dụ như các cửa hàng tiện lợi, thương hiệu nổi tiếng đều có một nhân vật hoạt hình dễ thương làm đại diện.

2. Otsukaresama deshita (Oh-su-ka-ray-sa-ma day-she-ta)

18-tu-vung-nhat-dinh-phai-biet-khi-den-nhat-ban-p12

Đây là một từ ngữ để biểu thị cảm xúc rất hay trong tiếng Nhật mà không thể diễn tả lại bằng tiếng Anh hay tiếng Việt. Người Nhật thường dùng từ này để biểu dương ai đó sau khi đã hoàn thành công việc hoặc nhiệm vụ của mình vào cuối ngày.

3. Ee (Còn được viết là “Eh” hoặc “Aaaaaayyyyyyyyy”)

“Huh?” “Cái gì?” “Không thể nào!” “Thật sao?” “Có đùa không thế?”

18-tu-vung-nhat-dinh-phai-biet-khi-den-nhat-ban-p13

Chắn chắn khi ở Nhật, bạn sẽ bắt gặp từ này. Nó được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, thể hiện sự bất ngờ, hoài nghi .

4. Onegaishimasu (Oh–neh–gah–eee–shee–mah–su)/Kudasai (Koo-da-sa-ee)

“Xin vui lòng”, “Làm ơn”

18-tu-vung-nhat-dinh-phai-biet-khi-den-nhat-ban-p14

Hãy nói từ này thật nhiều nhé. Đây là một từ ngữ lịch sự và rất phổ biến trong tiếng Nhật.

5. Osusume (Oh-soo-soo-may)

“Giới thiệu”, “Đề cử”

18-tu-vung-nhat-dinh-phai-biet-khi-den-nhat-ban-p15

“Osussume wa nan desu ka?” – Hãy nói với nhân viên ở bấ kỳ cửa hàng nào, bạn sẽ không thất vọng đâu.

6. Omakase (Oh-ma-ka-say)

“Tuỳ bạn.”

18-tu-vung-nhat-dinh-phai-biet-khi-den-nhat-ban-p16

Một cách nói để đề xuất hay ủy thác món ăn của mình cho đầu bếp khi đi ăn nhà hàng. Hoặc bạn có thể dùng để trì hoãn khi đang đắn đo suy nghĩ.

SHARE