200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Nhật Bản là một trong những quốc gia có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới, khoa học kỹ thuật công nghệ phát triển hàng đầu. Đây cũng chính là lý do mà các bạn lao động yêu cơ khí, kỹ thuật lựa chọn Nhật Bản để tham gia XKLĐ. Bài viết này, chúng tôi giới thiệu đến các bạn 200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình làm việc.

I. Ngành cơ khí tại Nhật Bản

Nhật Bản luôn là cái tên sáng giá trong các dòng sản phẩm như ô tô, xe máy, điện tử, điện lạnh… Minh chứng là các dòng xe ô tô lớn được rất nhiều người tiêu dùng ưa chuộng như Toyota, Honda, Mazda…

Cho đến những đồ điện tử, điện lạnh như tủ lạnh, máy lạnh, điều hòa, máy giặt với thương hiệu Panasonic, LG, Toshiba… nổi tiếng luôn là “Best buy – Sự lựa chọn hoàn hảo” người tiêu dùng Việt Nam và thế giới tin dùng.

200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Cùng với Xây dựng, Cơ khí cũng là một trong những nghề được tuyển dụng với số lượng lớn. Là một cường quốc công nghiệp đứng thứ 3 thế giới, cơ khí là một ngành mũi nhọn của kinh tế Nhật. Đây cũng là một ngành có tỷ lệ xin việc làm cao khi lao động trở về nước sau thời gian thực tập sinh được rèn luyện tay nghề và kỹ năng làm việc.

200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Một số ngành cơ khí thường tuyển dụng, như: Hàn, phay, tiện, bào, đúc, uốn, ép dập kim loại, gia công cơ khí, chế tạo, lắp ráp ô tô…

Yêu cầu tham gia ngành cơ khí

Cơ khí là một nhóm ngành với rất nhiều các công việc khác nhau, đa dạng. Được tuyển dụng liên tục như gia công cơ khí, lắp ráp linh kiện,… Phần lớn các công việc đều không cần kinh nghiệm, độ tuổi hay ngoại hình.

Ngành cơ khí thường yêu cầu lao động có tay nghề, nếu có bằng cấp lao động sẽ có lợi thế nhiều hơn khi tham gia thi tuyển. Mức lương cơ bản của lao động mỗi tháng dao động từ khoảng 29 triệu vnđ – 33 triệu vnđ, chưa kể làm thêm.

Các công việc này thường làm trong môi trường nhà xưởng, yêu cầu cao về tay nghề kinh nghiệm. Do đó yêu cầu về sức khỏe tốt luôn được đặt lên hàng đầu. Ngoài ra công việc này còn đòi hỏi người lao động chịu được áp lực công việc, sự tỉ mỉ cho các mối hàn, và tập trung cao độ.

II. 200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Khi tham gia XKLĐ Nhật Bản ngành cơ khí, người lao động sẽ trực tiếp vận hành thao tác các thiết bị máy móc, công nghệ nên vấn đề vốn từ vựng giao tiếp về ngành này là cực kì cần thiết. Chỉ cần thao tác sai, hiểu sai vấn đề thì có thể xảy ra những thiệt hại nghiêm trọng.

200-tu-vung-giao-tiep-tieng-nhat-nganh-co-khi-pho-bien-nhat2

Vậy nên dưới đây là 200 từ vựng về cơ khí phổ biến nhất, hy vọng sẽ giúp các bạn hiểu rõ và có vốn kiến thức tốt hơn về ngành nghề của mình.

STT Tiếng Nhật Kanjji Nghĩa
1 くぎぬき 釘抜き Kìm
2 ストリッパ Kìm rút dây
3 パイプレンチ Kìm vặn ống nước
4 ニッパ Kìm cắt
5 ペンチ Kìm điện
6 ラジオペンチ Kìm mỏ nhọn
7 スパナ Cờ lê
8 くみスパナー 組みスパナー Bộ cờ lê
9 りょうぐちスパナー 両口スパナー Cờ lê 2 đầu
10 ねじまわし/ドライバ 螺子回し Tô vít
11 マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh
12 プラスドライバー Tô vít 4 cạnh
13 ボックスドライバー Tô vít đầu chụp
14 きれは/バイト 切れ刃 Dao
15 じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
16 はさみ Kéo
17 きょうれん 教練 Mũi khoan
18 チェーン Dây xích
19 ちょうつがい/ヒンジ 蝶番 Bản lề
20 かなづち/ハンマー 金槌 Búa
21 てんけんハンマ 点検ハンマ Búa kiểm tra
22 リッチハンマ Búa nhựa
23 けんまき Máy mài đầu kim
24 といし 砥石 Đá mài
25 やすり Dũa
26 ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vit
27 けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
28 カーボンブラシ/せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
29 せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
30 ブローチ Mũi doa
31 マイクロ Panme
32 スライドキャリパス Thước kẹp
33 ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
34 くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
35 エアコン Máy điều hòa nhiệt độ
36 せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
37 ハックソーブレード Lưỡi cưa
38 スライジング゙ルール Thước trượt
39 ヴォルト Bulong
40 せんばんき 旋盤気 Máy tiện
41 ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
42 ようせつき 溶接機 Máy hàn
43 エレクトロマグネット Nam châm điện
44 ドリルプレス Máy đột dập
45 バルブ Bóng đèn
46 けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
47 スライダック/へんあつき 変圧器 Máy biến áp
48 スイッチ Công tắc
49 ワイヤ Dây điện
50 エンジン Động cơ
51 あんぜんき 安全器 Cầu chì
52 センサ Cảm biến
53 ハウジング Ổ cắm điện
54 プラグ Phích cắm điện
55 エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
56 しゅうはすう 周波数 Tần số
57 セル/でんち 電池 Pin Ăcqui
58 でんし 電子 Điện tử
59 でんあつ 電圧 Điện áp
60 でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp
61 きせい/てきせいか 規制 /適正化 Định mức
62 ターン Vòng quay
63 ロールレート Tốc độ quay
64 かんれい 慣例 Quy ước
65 インシュレーション/でんきぜつえん 電気絶縁 Sự cách điện
66 アウトプット Công suất
67 しゅうようりょく/ようりょう 収容力 /容量 Dung lượng
68 ていでん 停電 Mất điện , cúp điện
69 しゅうい 周囲 Chu vi
70 そと Ngoài
71 なか Trong
72 えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
73 がいけい 外径 Đường kính ngoài
74 ないけい 内径 Đường kính trong
75 あつさくき 圧搾機 Máy ép
76 ポンプ Máy bơm
77 ベンダ Máy uốn (dùng uốn tôn)
78 あなあけ 穴あけ Khoan
79 あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
80 あなぬき 穴抜き Đột

200-tu-vung-giao-tiep-tieng-nhat-nganh-co-khi-pho-bien-nhat3

81 あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
82 アンダーカット Hốc dạng hàm ếch
83 あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
84 アンカーボルト Bu lông chốt, bu lông neo
85 あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
86 あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
87 あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
88 アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồn mối hàn
89 あらさ 粗さ Độ nhám
90 ありみぞ あり溝 Rãnh đuôi én
91 アルマイト Phèn
92 アルミニウム Nhôm
93 アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
94 あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
95 あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
96 あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
97 あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
98 あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
99 あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
100 あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
101 あつえん 圧延 Sự cán
102 あつえんき 圧延機 Máy cán
103 あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
104 あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
105 あつりょくエネルギ 圧力エネルギ Năng lượng do áp suất
106 でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
107 だがね Cái đục
108 モンキハンマ Mỏ lết
109 コンパス Compa
110 しの Dụng cụ chỉnh tâm
111 ラジットレンチ Cái choòng đen
112 ポンチ Chấm dấu
113 ひらやすり 平やすり Rũa to hcn
114 さんかく 三角 3 góc
115 ぎゃくタップ 逆タップ Mũi khoan taro
116 タップハンドル Tay quay taro
117 ドリル khoan bê tông
118 ソケトレンチ Cái choòng
119 タッパ Taro ren
120 ジグソー Mắt cắt

200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

121 ジェットタガネ Máy đánh xỉ
122 シャコ Ê to
123 スケール Thước dây
124 ぶんどき Thước đo độ
125 スコヤー Ke vuông
126 イヤーがん Súng bắn khí
127 ノギス Thước kẹp cơ khí
128 グリスポンプ Bơm dầu
129 かなきりバサミ Kéo cắt kim loại
130 ひずみ Cong, xước
131 ちょうこく 彫刻 Khắc
132 せいみつ 精密 chính xác
133 はかる 計る đo
134 すんぽう 寸法 Kích thước
135 ノギス Thước cặp
136 ひらワッシャー 平ワッシャー Long đen
137 ねじ Vít
138 ボルト Bulông
139 ローレット Chốt khóa
140 ブレーカ Áptomát
141 トランス Máy biến áp
142 ヒューズ Cầu chì
143 リレ Role
144 ダクト Ống ren
145 サーマル Rơle nhiệt
146 ソケット Đế rơle
147 コネクタ Đầu nối
148 メーター Ampe kế
149 ていばん 底板 Mặt đáy
150 そくばん 即板 Mặt cạnh
151 てんばん 天板 Nóc
152 ナット Đai ốc
153 スプリング Vòng đệm
154 コンプレッサー Máy nén khí
155 リベック Súng bắn đinh
156 ボックスレンチ Dụng cụ tháo mũi khoan
157 ジグソー Cưa tay
158 ポンチ Vạch dấu
159 ピット Pít-tông
160 でんきはんたごで 電気半田ごて Máy hàn điện
161 かなきりのこ Cưa cắt kim loaị
162 ノギス Thước cặp
163 Vブロック Khối V
164 ピッチゲージ Thước hình bánh răng
165 パイプカッター Dao cắt ống
166 ワイヤブラシュー Bàn chải sắt
167 あぶらをさす 油をさす Bôi dầu vào
168 まんりき Mỏ cặp
169 かじゃ Dụng cụ tạo gờ
170 へら Dao bay
171 かんな Dụng cụ bào
172 りょうは 両刃のこ Dao 2 lưỡi
173 さげふり Quả dọi
174 すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng bằng nước
175 トーチランプ Đèn khò
176 スコップ Xẻng
177 はけ Chổi sơn
178 スプレーガン Bình phun

Nguồn: TTCVN

SHARE