25 Cặp từ đồng nghĩa thường xuất hiện trong JLPT

Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật là những từ cực kỳ thông dụng, sẽ góp mặt trong rất nhiều tình huống giao tiếp thực tế, công việc hay giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày chính vì vậy nó thường xuyên xuất hiện trong đề thi JLPT. #Share và #Lưu về học nhé mọi người.
1. 勉強 benkyou suru <=> 学ぶ manabu : học,nghiên cứu


2. 働く hataraku <=> 仕事する shigoto suru : làm việc


3. 綺麗な kireina <=> 美しい utsukushii : xinh đẹp


4. 別の betsu no <=> 違った chigatta : khác


5. 朝食 choushoku <=> 朝ごはん asagohan : bữa điểm tâm


6. 昼食 chuushoku <=> 昼ごはん hirugohan : bữa ăn trưa


7. 電話する denwa suru <=> 電話をかける denwa o kakeru : gọi điện thoại


8. デパート depaato <=> 百貨店 hyakkaten : cửa hàng bách hóa


9. 風呂場 furoba <=> 浴室 yokushitsu : phòng tắm


10. 現在 genzai <=> 今 ima : bây giờ


11. はじめ hajime <=> 最初 saisho : phần đầu, lúc bắt đầu


12. 走る hashiru <=> かける kakeru : chạy

13. 変な henna <=> 可笑しな okashina : lạ , kỳ lạ


14. 本屋 honya <=> 書店 shoten : hiệu sách, nhà sách

15. 返る kaeru <=> 戻る modoru : trở về


16. 解雇される kaiko sareru <=> 首になる kubi ni naru : bị sa thải, cho nghĩ việc


17. かたずける katazukeru <=> 整頓する seiton suru : dọn dẹp, dọn vệ sinh


18. 買う kau <=> 購入 koonyuu suru : mua


19. けれども keredomo <=> だけど dakedo : nhưng


20. きをつける ki o tsukeru <=> 注意する chuui suru : cẩn thận

21. 込む komu <=> 混雑 konzatsu suru : đông đúc


22. 空港 kuukou <=> 飛行場 hikoujou : phi trường, sân bay

23. 車 kuruma <=> 自動車 jidousha : xe hơi

24. また mata <=> 再び futatabi : một lần nữa


25. 道 michi <=> 道路 douro : đường , con đường

Chúc mọi người thi tốt.

SHARE