30 câu nói tiếng Nhật thông dụng trong lớp học

Tổng hợp những câu nói thông dụng trong lớp học tiếng Nhật

30 câu nói tiếng Nhật thông dụng trong lớp học

Đối với những người học tiếng Nhật, chúng ta luôn có hai lựa chọn, học bằng tiếng Việt hoặc học bằng tiếng Nhật. Học bằng tiếng Việt thì dễ rồi nhưng nếu học hoàn toàn bằng tiếng Nhật thì sao, đặc biệt là khi các bạn đang đi du học tại Nhật Bản và bắt buộc phải học tiếng Nhật bằng tiếng Nhật (ở trình độ sơ cấp thì có thể được dạy bằng tiếng Anh). Hiện nay, số lượng các trung tâm tiếng Nhật có giáo viên bản ngữ cũng tăng lên. Bài viết này sẽ giới thiệu một số câu, từ hữu ích thường được dùng trong những lớp học.

Với các bạn chưa từng được học tiếng Nhật thì việc đầu tiên bước vào một lớp học mà các thầy cô sử dụng tiếng Nhật có lẽ sẽ làm các bạn cảm thấy có chút khó khăn. Sau đây Hướng Minh xin chia sẽ cho các bạn 30 câu nói thông dụng trong lớp học.

Mẫu câu nói tiếng Nhật thông dụng khi dạy học

1,  ぶんけい (bunkei) : Mẫu câu

2, れいぶん (reibun)   :  Mẫu câu ví dụ

3, れい ( rei)  :  Ví dụ

4, れんしゅう (renshuu)  : Luyện tập

れんしゅうしましょう : cùng luyện tập nào (renshuushimashou) .

5, もんだい (mondai)  :  Bài tập

6, かいわ (kaiwa)  :   Hội thoại

かいわしましょう : cùng hội thoại nào (kaiwashimashou)

7, テスト (tesuto) : Kiểm tra

8, はじめましょう (hajimemashou) : Chúng ta cùng bắt đầu nào

9, おわりましょう (owarimashou) : Chúng ta cùng kết thúc nào

10, ちょっと きゅうけいしましょう (chotto kyuukeishimashou) : Chúng ta cùng nghỉ giải lao 1 chút nào

11, わかりましたか (wakarimashitaka)    : Các bạn có hiểu không ?

– Vâng tôi hiểu rồi           : はい、わかりました (hai,wakarimashita)

12, いいえ、まだです (madadesu) :  Chưa, tôi chưa hiểu

13, もう いちど おねがいします (mou ichido onegaishimasu) : Làm ơn xin lặp lại lần nữa

14, ゆっくりしてください (yukkurishite kudasai) :  Xin (nói) chậm lại chút

15, すごいです ね (sugoi desune)   : Giỏi quá nhỉ

16,まちがいます (machigaimasu) : Sai rồi

17, ただしいです (tadashidesu) : Đúng rồi

18,そうです (soudesu) : Đúng vậy

19,まだです (madadesu) : Chưa được

20, だめです (damedesu) : Không được

21,いいですか (ii desuka) : Được chưa, xong chưa ?

22,どうぞ (douzo) : Xin mời

23,たってください (tattekudasai) :  Hãy đứng lên

24,すわってください (suwattekudasai) : Hãy ngồi xuống

25,しずかに してください (shizuka ni shitekudasai ) : Hãy trật tự

26,つぎ (tsugi) : Tiếp theo

27,つぎのひと (tsugino hito) : Người tiếp theo

28,がんばってください (ganbattekudasai) : Cố gắng lên

Chào khi giảng viên vào lớp học :

みんなさん、れい  (Minnasan, REI) :  Lớp trưởng hô

せんせい,こんばんは ( Sensei ,konbanwa) : Cả lớp đồng thanh

Chào giáo viên khi kết thúc tiết học:

みんなさん、れい (Minnasan, REI) : Lớp trưởng hô

せんせい、どうもありがとうございました ( Sensei, doumo arigatougozaimashita) : Cả lớp đồng thanh

じゃ、また ( Ja,mata)

SHARE