50 câu danh ngôn tiếng Nhật hay về cuộc sống

Cũng như trong tiếng việt, tiếng nhật cũng có nhiều câu danh ngôn hay nói về cuộc sống, tình yêu, tình bạn… Có một điều lưu ý là khi học tiếng nhật đối với những câu châm ngôn hay danh ngôn tiếng anh này  không nên dịch sát nghĩa tiếng nhật mà nên dịch thoáng nghĩa ra thì sẽ hay hơn.

Dưới đây website chúng tôi xin tổng hợp danh sách những câu danh ngôn và châm ngôn tiếng nhật hay nhất về cuộc sống, tình yêu. Chúc mọi người học tốt

雲の向こうは、いつも青空。 Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây.

七転び八起き

7 lần ngã 8 lần đứng dậy

平和は微笑みから始まります。 Hãy nở một nụ cười và hòa bình sẽ đến.

大きな野望は偉大な人を育てる.

Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại

変革せよ。変革を迫られる前に。 Hãy thay đổi trước khi bạn bắt buộc phải làm điều đó. 偉大さの対価は責任だ。

Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm

夢見ることができれば、それは実現できる。 Nếu bạn đã dám ước mơ đến điều đó thì bạn cũng hoàn toàn có thể thực hiện được!

単純な事実に、ただただ圧倒される。

Những sự thật giản đơn thường gây kinh ngạc

自分の行為に責任を持つべきだ。

Phải tự chịu trách nhiệm với những hành động của mình

自分の生きる人生を愛せ。自分の愛する人生を生きろ。 Hãy yêu cuộc sống mà bạn đang sống. Và sống cách sống mà bạn yêu.

私の人生は楽しくなかった。だから私は自分の人生を創造したの。 Cuộc sống của tôi vốn không vui vẻ. Vì vậy mà tôi đành phải tự tạo cuộc sống cho chính mình.

何事も成功するまでは不可能に思えるものである。 Mọi thứ đều có vẻ là không tưởng cho đến khi nó được hoàn thành.

 

すべては練習のなかにある。 Tất cả mọi thành công trên đời đều là do luyện tập mà thành.

幸せになりたいのなら、なりなさい。 Hãy sống thật hạnh phúc nếu bạn muốn trở nên hạnh phúc.

下を向いていたら、虹を見つけることは出来ないよ。 Nếu chỉ mãi cúi đầu, bạn sẽ chẳng bao giờ nhìn thấy cầu vồng ở phía trước. 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない

Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiêt tâm

同病相哀れむ.

Đồng bệnh tương lân ( nỗi đau làm người ta xích lại gần nhau)

 

偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。

Để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không phải chỉ hành động mà còn phải mơ ước, không phải chỉ biết lập kế hoạch mà còn phải tin tưởng

 

お坊さんは、盗みはいけないと説教しておきながら、袖の中にはチョウを隠していた

Miệng nhà sư thì bảo không được ăn trộm,nhưng nách lại giấu con ngỗng (Khẩu phật tâm xà)

母の愛はいつまでも強い

Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian

孵らないうちから雛を数えるな。

Đừng có đếm gà khi trứng còn chưa nở

苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。

Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói

人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう。

Đời người có khi buồn đau, có khi cực khổ,cũng có lúc vui sướng. Tuy nhiên, dù thế nào cũng cố gắng lên mà sống nhé.

努力しない者に成功はない

Đối với những người không có nỗ lực thì không có khái niệm thành công

何をするにしても、よく考えてから行動しなさい

Dù làm gì đi nữa cũng phải suy nghĩ kĩ trước khi quyết định

勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい

Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường đường chính chính

人には自由があるからといって、何をしてもいいというものではない

Con người đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì cũng được

自分の能力以上の仕事を与えられるのは悪いことではない

Được giao phó một công việc vượt quá sức mình thì ko phải là việc xấu

困難に陥ったときにこそ、そのひとの実力が分かる

Chính khi rơi vào tình trạng khó khăn mới biết được thực lực của một người

感謝の気持ちは、古い友情を温め、新たな友情も生み出す

Lòng biết ơn hâm nóng tình bạn cũ và đem lại cho ta những người bạn mới

một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật bạn cần phải biết

Học thêm

1. おはようございます ohayogozaimasu Chào buổi sáng

2.こんにちは –konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều

3. こんばんは – konbanwa Chào buổi tối

4.おやすみなさい-oyasuminasai Chúc ngủ ngon

5. さようなら-sayounara Chào tạm biệt

6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn

5. すみません-sumimasen  Xin lỗi…

6. おねがいします-onegaishimasu Xin vui lòng Trong cuộc sống hàng ngày

23. どう した?    Dou shita?     Sao thế?

​24. どう 致 しまして    Dou itashimashite     Không có chi.

25. どうぞ、お 願 いします    Douzo onegaishimasu     Xin mời

26. さあ、どうぞ    Saa, douzo     Nó đây này

27.分かりました    Wakarimashita     Tôi hiểu rồi.

26. 分かりません    Wakarimasen     Tôi không hiểu

27. 大  丈  夫 です    Daizyoubu desu     Được rồi, ổn, ok

28. 幾 つありますか    Ikutu arimasuka     Bao nhiêu?

29.どれくらいの時 間が掛かりますか    Dorekuraino zikan ga kakarimasu     Mất bao lâu?

30.どれくらいの距 離がありますか    Dorekurai no hanare ga arimasu    Mất bao xa?

31. 道 に 迷 いました    Michi ni mayoimashita     Tôi bị lạc.

32.どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshyoka     Tôi nên hỏi ai?

33.お 先 にどうぞ    Osaki ni douzo     Xin mời đi trước

34. どなたですか    Donatadesuka     Ai?

35. 何故ですか    Nazedesuka     Tại sao?

36. 何 ですか    Nandesuka     Cái gì?

37. 何時ですか    Itudesuka     Khi nào?

38. 待って    Matte     Khoan đã

39. 見て    Mite     Nhìn kìa.

40. 助 けて    Nasukete     Giúp tôi với

41. どなたが英 語を 話 せますか    Donata ga eigo wo hanasemasu   Ai có thể nói tiếng Anh?

42.火事だ    Kazida     Cháy rồi

43. 早 いご 回 復 を 祈 っています    Hayai ga kaisoku wo inotteimasu    Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi

44. 貴 方 は 正 しいです    Anata wa tadashidesu     Bạn đúng rồi!

45.貴 方は間 違いです    Anata wa machigaidesu     Bạn sai rồi!

46. 確 かではありませんが    Mashikade wa arimasen ka     Tôi không chắc.

47. 私  は、そう 思 いません    Watashi wa sou omoimasen     Tôi không nghĩ như vậy

48.そうではないと 思 います    Sou dewanai to omoimasu     Tôi e rằng không.

49. 信 じられない    Shinzirarenai     Không thể tin được!

50.何 事 も上手くいきますよ    Nanikoto mo umaku ikimasuyo     Mọi thứ sẽ ổn thôi!

SHARE