Bỏ túi ngay 22 từ vựngchỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng trong tiếng Nhật

Khi nói tiếng Việt, chúng ta có thể sử dụng các thán từ như: à, ôi, này để thể hiện trạng thái cảm xúc của mình. Thế nhưng trong tiếng Nhật, cách sử dụng các thán từ có giống như trong tiếng Việt không?

Student Studying — Image by © Cocoro Photos/Corbis

1. 嬉しい - Ureshii: Cảm giác vui mừng.

2. 楽しい - Tanoshii: Cảm giác vui vẻ.

3. 寂しい -Sabishi : Cảm giác buồn,cô đơn.

4. 悲しい - Kanashi : Cảm giác buồn,đau thương

5. 面白い - Omoshiroi : Cảm thấy thú vị.

6. 羨ましい - Urayamashi : Cảm thấy ghen tỵ!

7. 恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, đỏ mặt

8. 懐かしい - Natsukashii : Nhớ nhung ai đó

9. がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng về ai đó

10. びっくりする -Bikkirisuru : Giật mình ngạc nhiên

11. うっとりする -Uttorisuru : Mải mê quá mức!

12. イライラする -Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột,thiếu kiên nhẫn!

13. ドキドキする -Dokidokisuru : Hồi hộp,run

14. はらはらする -Haraharasuru : Cảm giác sợ

15. わくわくする -Wakuwakusuru : Ngóng đợi,nóng lòng…

16. 寂しい(さびしい) =Cô đơn 話し相手もなくて寂さびしい。 Không có ai nói chuyện nên cảm thấy rất cô đơn.

17. 悲しい(かなしい)= Buồn phiền 孤独(こどく)= Cô độc 孤独こどくだ(独ひとりぼっちだ)と感かんじる lúc nào tôi cũng thấy lẻ loi (cô đơn)

18. 困る(こまる)= Khó khăn, bối rối 金に困こまって本ほんを全部売ぜんぶうり払はらった。 Tôi đang găp khó khăn về tiền bạc nên đã bán sạch sách vở.

19. 辛い(つらい)= Đau đớn, cay đắng かれらに別わかれるのが辛つらかった tôi đau xé ruột khi phải chia tay với họ

20. 心が痛む(こころがいたい)= Đau tim ( nghĩa bóng), tổn thương. 彼と別れちゃった・・・心が痛いです Tôi đã chia tay người yêu rồi. Thực sự rất đau đớn.

21. 苦しい(くるしい)= Khổ それは痛くて苦しい。 Điều này thật là đau đớn, khổ sở.

22. 嫌い(きらい)= Ghét

SHARE