Các câu tiếng Nhật dùng để thể hiện cảm xúc

Nếu bạn muốn thể hiện cảm xúc của mình ngay khi có một sự vật hoặc sự việc gì sảy ra nhưng lại quên hoặc không biết diễn tả thế nào bằng tiếng Nhật? Thì Các câu tiếng Nhật dùng để thể hiện cảm xúc dưới đây là dành cho bạn.

0-nhung-cau-dien-ta-tam-trang-bang-tieng-anh.jpg

Để nói Tiếng Nhật thật tự nhiên thì đừng quên share về và học hàng ngày các bạn nhé !

1. Thật vui mừng

うれしい(な、ね)ureshii

2. Thật cảm động

とても感動しました totemo kandou shimashita

3. Tốt đấy, tốt thế, thích nhé

いいなあ ii naa

4. Vậy là đã an tâm rồi

安心しました anshin shimashita

5. Thật là vui

楽しい(な、ね)tanoshii

6. Thật thú vị

おもしろい(な、ね)omoshiroi

7. Thật háo hức

楽しみです tanoshimi desu

8. Tôi thích bạn

あなたが好きです

anata ga suki desu

9. Tôi thấy thích rồi đấy

好きになったよsuki ni natta yo

10. Tôi rất thích bạn

あなたが大好きですanata ga daisuki desu

11. Thật đáng thương

かわいそうにkawai souni

12. Thật cô đơn

さみしいsamishii

13. Thật đáng buồn

悲しい kanashii

13. Thật đáng sợ

こわい kowai

14. Thật xấu hổ

恥ずかしいです hazukashii desu

15. Anh ta/ cô ta là người hay xấu hổ

彼/彼女は恥ずかしいがり屋です kare/kanojo ha hazukashii gariya desu

16. Thật đau khổ (về mặt tinh thần)

くやしい kuyashii

17. Thật đáng tiếc

とても/ 本当に残念です totemo/ hontouni zannen desu

18. Thật sự đáng tiếc (xin chia buồn)

本当に残念でした hontouni zannen deshita

19. tiếc quá nhỉ

残念だったね zannen dattane

20. Thật phiền toán (gặp khó khăn)

困ったなあ komatta naa

21. Thật lo lắng

心配です shinpai desu

22. Thật là buồn chán

とても退屈です totemo taikutsu desu

23. Không thể như thế được

そんなばかな sonna bakana

24. Thật là tồi tệ

ひどいな hidoina

25. Thật tồi lắm đó

ひどいわ hidoiwa

26. Tôi đang rất giận

私は怒っています watashi ha okotte imasu

27. Đừng có làm mấy trò vớ vẩn

ふざけるな

fuzakeruna

28. Đừng ngớ ngẩn thế

ふざけないで fuzakenaide

29. Tôi ghét bạn

あなたは嫌いです anata ga kirai desu

30. Thất bất ngờ

おどろきました

odorokimashita

SHARE