Các loại từ điển tiếng Nhật chuyên môn nên sử dụng

Nhật-Anh / Nhật – Nhật, tổng hợp nhiều chuyên ngành.

bn3

http://ejje.weblio.jp/category/ http://ejje.weblio.jp/cat/neens

Nhật – Nhật, tổng hợp nhiều chuyên ngành.

1. http://ouenbu.com/life/word.html 2. http://dir.kotoba.jp/dic_gloss.cgi?k=G&fsz=2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật 自然科学・技術

http://www.glova.co.jp/glossalink/dic_shizen.html

Xây dựng, kiến trúc 住宅建築

http://www.what-myhome.net/

Bất động sản 不動産

http://www.re-words.net/

Kinh tế, tài chính 経済、金融

http://link.keizaireport.com/yougo.php

Leo núi 登山

http://www.sunfield.ne.jp/~tkubota/yougo/

Đồ gia dụng, nghề mộc. 家具木工用語辞典

http://www.fuchu.or.jp/~kagu/search/

Đua ngựa JRA競馬用語辞典

http://www.jra.go.jp/kouza/yougo/

Pháo hoa 花火

http://www.japan-fireworks.com/yogo/yogo.html

Tất cả là từ Google mà ra.

http://bit.ly/1klJSA6

Nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/772951509388195/

SHARE