Các từ tiếng Nhật thường dùng hàng ngày

1 . 挨拶 (あいさつ):chào hỏi

2. 報告(ほうこく): báo cáo

3. 連絡(れんらく): liên lạc, liên hệ

4. 相談(そうだん): bàn bạc , trao đổi .

5. 返事(へんじ) : trả lời

6. 確認(かくにん) : xác nhận

7 . 復唱( ふくしょう): lặp lại , nhắc lại .

8. 約束(やくそく) :lời hứa , hứa hẹn

9. 注意(ちゅうい) :chú ý

10. 整理(せいり) : sắp xếp

11. 整頓(せいとん) trật tự

12. 清掃(せいそう): làm sạch

13 .移動(いどう) : di chuyển

14. 集合(しゅうごう) tập hợp

15. 整列(せいれつ): xếp thành hàng

16. 点呼(てんこ) : điểm danh

17. 勉強(べんきょう) : học tập .. ( chắc ai chả biết cái này ?)

18.準備( じゅんび) : chuẩn bị

19.暗記(あんき) : ghi nhớ

20.予習(よしゅう): soạn bài , chuẩn bị bài .

21. 復習(ふくしゅう): ôn tập

22. 練習(れんしゅう): thực hành , luyện tập ..

23 . 宿題(しゅくだい): bài tập về nhà

24. 提出(てしゅつ): đưa ra , trình , nộp

25. 訂正(ていせい) sửa chữa , đính chính

26. 実習(じっしゅう) : thực tập

27. 記入(きにゅう): nhập vào , viết vào

28. 努力(どりょく): lỗ lực

29. 我慢(がまん): chịu đựng

30. 集中(収集): tập trung

31. 覚悟(かくご): sẵn sàng

32. 反省(はんせい): kiểm điểm

33. 了解(りょうかい): sự hiểu biết ..

34. 賛成〈 さんせい) :tán thành

35 . 同意(どうい): đồng ý ..

SHARE