Cụm từ bằng Tiếng Nhật thường xuyên được sử dụng trong công việc

・ ぼーっと するな: Cẫm lơ là.

じゅんび しろ (準備):Hãy chuẩn bị.

ようい しろ (用意): Hãy xếp sẵn ・

なに やってんだ? : Đang làm gì vậy ? ・

それ は やらなくて いい: Cái đó không cần làm cũng được ・

こっち もってこい: Mang đến đây ・

そこ に ある: Có ở đó ・

あっち もっていけ : Hãy mang tới phía đằng kia ・

それ ちょうだい: Cho tôi cái đó ・

あれ ちょうだい: Cho tôi cái kia ・

これ ちょうだい: Cho tôi cái này ・

うえ に あげろ: Hãy nâng lên ・

した に おろせ: Hãy hạ xuống ・

そこ おいといて: Hãy đặt ở đó ・

かず を かぞえろ: Hãy đếm số lượng ・

いくつ ある?: Bao nhiêu cái ? ・

いくつ あった? : Có bao nhiêu cái ? ・

なんぼん あった? : Có mấy cái ? ・

いくつ もってきた?:Đã mang đến mấy cái rồi? ・

なんぼん もってきた?: Đã mang đến mấy cái rồi? ・

だめ: Không được ! ・

やらないで: Đừng làm ・

はなせ: Hãy nói đi ・

はなすな: Cấm nói chuyện ・

あとで やれ: Để sau hãy làm ・

すぐ もってこい: Hãy mang đến đây ngay ・

ちゃんと やれ: Hãy làm cẩn thận ・

ゆるめろ: Hãy nới lỏng ra ・

はれ (張る): Hãy chăng (căng)ra ・

まってて : Đợi chút ・

やめて: Hãy dừng lại ・

きいて (聞いて): Hãy nghe ・

たくさん : nhiều ・

つかれた?: Mệt không ? ・

いっしょうけんめい : Nhiệt tình ,chăm chỉ ・

かたづけろ: Hãy dọn dẹp đi ・

いれろ (入れろ): Hãy cho vào ・

もどせ (戻せ): Hãy quay lại ・

しばれ (縛れ): Hãy buộc laị ・

ばらして (払して) (解体して): Hãy tháo rời ra ・

きのう (昨日): Hôm qua ・

こんど (今度): Lần tới ———————————————–Hãy lưu lại về facebook của bạn để cần khi sử dụng .

SHARE