Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Học tiếng nhật hiệu quả nhất: Những từ độc lạ trong tiếng Nhật

Chào các bạn, hẳn những bạn tự học tiếng nhật tại nhà sẽ có đôi chút bỡ ngỡ khi thấy những từ này. Nhưng...

Những câu nói “dạt dào tình cảm” bằng tiếng Nhật

“Lãng mạn” trong với người học tiếng Nhật là khi có người nói cho nghe những câu nói “dạt dào tình cảm” bằng tiếng...

Từ lóng trong tiếng Nhật thường gặp trong cuộc sống

1.まじで=ほんとうに?thật á 2.あおにさい:đồ ranh con このシャツ、いきる? 3.しびれちゃう:phê quá (khi có ai hát hay khiến mình bị cuốn hút có thể dùng từ này) 4.ふざけんじゃねよ。Đừng có ngớ ngẩn 5.親の脛を恥じる(おやのすねをはじる):ăn...

Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật

Trong nói chuyện hàng ngày ngày, người Nhật hay dùng quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật mà nếu không quen thì...

Ngữ pháp trong tiếng Nhật それでは (soredewa)

それでは là một liên từ thường hay được sử dụng trong tiếng Nhật. Tìm hiểu về nó sẽ cho bạn khả năng sử dụng...

Một số từ ngữ và kiểu kaiwa của giới trẻ Nhật

Biết thôi chứ không nên học hay vận dụng vào trong giao tiếp.(từ ý nghĩa xấu) 1. ていうか,うざくない?dùng trong trường hợp senpai nhắc nhở kokai...

20 Cách nói an ủi trong tiếng Nhật bạn cần biết !

20 Cách nói an ủi trong tiếng Nhật bạn cần biết ! 1. Tiếc quá nhỉ それはお気の毒に。Sore wa oki no doku ni. 2. Đừng tự trách...

Người Nhật cứ mở mồm là nói mấy câu này

Vài cụm từ liên quan đến chotto ちょっと待って! Chotto matte Đợi một chút ちょっといい! Chotto ii Làm phiền bạn một chúc được không? ちょっとねえ! Chotto nee Này cậu (Có...

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe: 元気  khỏe mạnh 強い mạnh 弱い yếu 痛い đau nhức ー ヒリヒリする: rát ー チクチクする: nhói 疲れた: mệt だるい: mệt mỏi かゆい:ngứa くすぐったい:nhột, buồn やせた: gầy, ốm 太った:béo めまい:chóng mặt 頭がくらくらする: cảm...

Những câu nói trong tiếng Nhật trên bàn nhậu!

Khi làm việc sử dụng tiếng Nhật, chắc chắn sẽ có không ít lần các bạn phải tham dự các buổi tiệc nomikai, hoặc...

Bài xem nhiều