Học tiếng Nhật: Vài cụm từ về tiền bạc vô cùng ý nghĩa trong tiếng Nhật

Có nghe 1 bác người Nhật thích Việt Nam nói rằng người Việt bây giờ không còn chân thật như xưa, mà nhiều người chạy theo đồng tiền làm tất cả mọi thứ.

tien-nhat

①銭ゲバ(ぜにゲバ)、守銭奴(しゅせんど): người làm tất cả vì tiền

②拝金主義(はいきんしゅぎ):chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc

③金持ち偉い、貧乏人偉くない(かねもちえらい、びんぼうにんえらくない): Vai mang túi bạc kè kè Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm Trong lưng chẳng có một đồng Lời nói như rồng cũng chẳng ai nghe (?!)

④金はなくても心は錦(かねはなくてもこころはにしき): dù nghèo nhưng trái tim đẹp

SHARE