Học Hán tự Kanji theo bộ thủ: 門 – Môn

Hán tự Kanji thường dùng có chứa bộ MÔN – 門. Mọi người cùng theo dõi bài học để có thể tránh sử dụng nhầm lẫn những từ Kanji gần giống nhau có liên quan tới bộ 門 nhé. Cùng tổng hợp nào!

hoc-han-tu-kanji-theo-bo-thu-門-mon

Học Hán tự Kanji theo bộ thủ: 門 – Môn

anji Âm Hán Việt Âm kun Âm on
MÔN かど:  cổng モン
SOAN かんぬき:chốt, then サン・セン
VĂN, VẤN き.く: nghe, hỏiき.こえる: nghe thấy ブンモン
KHAI あ.く・ける:mởひら.く・ける:khai mạc, bắt đầu カイ
THIỂM ひらめ.く:loé sáng, bập bùng セン
VẤN と.う:hỏiと.い:câu hỏi モン
BẾ と.じる・ざす:bưng bít, khép, đóng, nhắm, gậpし.める・まる:  đóng, gài ヘイ
NHUẬN うるう: nhuận閏年 (うるうどし):năm nhuận ジュン
GIAN あいだ:Giữa, trong, trong khoảngま: khoảng trống, khoảng thời gian カイケイ
NHÀN カン
MẪN あわ.れむ:thương xót, thông cảmうれ.える:buồn lòng, đau lòng ビンミン
MUỘN もだ.える:Đau đớn, lo âu モン
NÁO さわが.しい:ồn ào ドウトウ
QUAN せき:vềかか.わる:liên quan  カン
CÁC カク
ÁM やみ:chỗ tối, bóng tối アンオン
PHIỆT ばつ:bè đảng, phe cánh バツ
KHOÁT ひろ.い:Rộng カツカチ
KHUÊ ねや:Phòng ngủ ケイケ

Nguồn: tiengnhatkosei.edu.vn

SHARE