Một số câu khẩu ngữ lịch sự cần biết

Khẩu ngữ là ngôn ngữ dùng thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, có phần khác với văn viết. Trong giao tiếp hội thoại thì khẩu ngữ đóng một vai trò quan trọng, đặc biệt là dùng cho lịch sự với đối phương. Dekiru sẽ giới thiệu cho các bạn một số khẩu ngữ lịch sự cần phải biết trong tiếng Nhật nhé.

1. おめでとう。 (Omedetou.) Chúc mừng… (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…)

2. すみません。(Sumimasen.) Tôi xin lỗi.

3. おだいじに。(O daiji ni.) Bảo trọng.

4. おやすみ。(Oyasumi.) Ngủ ngon.

5. おもしろいね。(Omoshiroi ne.) Thú vị đó.

6. かっこいいな!(Kakkoii na.) Cool quá, ngầu quá…

7. おあいできてうれしいです。(Oaidekite ureshii desu.) Rất vui gặp anh chị.

8. いろいろめいわくを挂けました。(Iroiro meiwaku wo kakemashita.) Làm phiền ông/bà/ngài nhiều rồi ạ.

9. おやくそくでしょうか? (O yakusoku deshou ka.) Ông/bà có hẹn trước không?

10. おそまつさまでした。(Osomatsusamadeshita.) Đã không tiếp đãi ông/bà chu đáo.

11. お体にきをっけてください。(Okarada ni ki wo tsukete kudasai.) Giữ gìn sức khỏe.

12. お待ちください。 (Omachi kudasai.) Xin đợi một lát.

13. お待たせして申し ありません。(O matase shite mōshi arimasen.) Xin lỗi đã để ông/bà/ngài đợi lâu như vậy.

14. おいそがしいところをどうも。(Oisogashii tokoro wo doumo.) Cảm ơn ông/bà bận rộn như vậy nhưng vẫn dành chút thời gian cho tôi

SHARE