Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng mở tài khoản/ làm thẻ

Ở bài trước chúng tôi đã giới thiệu đến các bạn các từ vựng khi đi ngân hàng, hôm nay chúng tôi xin được chia sẻ những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng. Mời các bạn cùng học một số câu hội thoại tiếng nhật cơ bản thường dùng khi đến ngân hàng.

dieu-ban-can-lam-la-ngay-lap-tuc-lien-he-voi-ngan-hang-de-thong-bao-ve-viec-da-chuyen-khoan-nham-tin8-3

口座を開きたいですが kouza wo hirakitaidesuga Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng

普通預金口座/小切手口座を作りたいですが Futsū yokin kōza /kogitte kōza wo tsukuritai desu ga Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm thông thường/ một tài khoản ngân phiếu

クレジットカード/ デビットカードを作りたいですが kurejitto ka-do/ debitto ka-do wo tsukuritai desuga Tôi muốn làm thẻ credit (cho phép trả sau) / debit (trả trước)

この口座は夫婦共有の名義にしたいのですが kono kōza wa fūfu kyōyū no meigi ni shi tai no desu ga Tài khoản này tôi muốn đứng tên cả 2 vợ chồng

キャッシュカードを作りたいですが kyasshukādo o tsukuritai desuga Tôi muốn làm thẻ ATM

ATMカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいですが。 AMT ka-do wo nakushimashita no de, atarashi ka-do wo tsukuritai desuga Tôi làm mất thẻ ATM, tôi muốn làm lại thẻ mới.

預け入れ最低額手/数料はいくらですか azukeire saitei gaku /tesūryō wa ikura desu ka Mức tiền thấp nhất phải để trong tài khoản/ chi phí khởi tạo là bao nhiêu ạ?

GIAO DỊCH

お金を引き出したいのですが okanewo hikidashi tai no desu ga Tôi muốn rút tiền

お金を預け入れたいのですが okanewo azukeire tai no desu ga Tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng

海外に送金したいのですが kaigai ni sōkin shi tai no desu ga Tôi muốn gửi tiền ra nước ngoài

残高を確認したいのですが Zandaka o kakunin shi tai no desu ga Tôi muốn kiểm tra số tiền còn lại trong tài khoản

お金が振り込まれていません okane ga furikomare te imasen Tiền không được chuyển vào tài khoản của tôi

調べてください shirabe te kudasai Xin vui lòng kiểm tra giúp tôi

この小切手が支払われかどうか調べてください kono kogitte ga shiharaware ka dō ka shirabe te kudasai Xin ông hãy kiểm tra cho tôi ngân phiếu này đã thanh toán hay chưa

この小切手の支払先は。。。です kono kogitte no shiharai saki wa. . . desu Nơi chi trả ngân phiếu này là…

この小切手を現金にしてください kono kogitte o genkin ni shi te kudasai Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu này ra tiền mặt

このトラベラーズチェックを現金にしてください kono toraberāzuchekku o genkin ni shi te kudasai Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu đi du lịch này ra tiền mặt

小銭も混ぜてください kozeni mo maze te kudasai Xin ông vui lòng cho tôi một ít tiền lẻ (cùng với tiền giấy)

ĐỔI TIỀN

ドルを買いたいですが doru wo kaitai desuga Tôi muốn mua Đô la

1ドル何円ですか 1 doru nan en desu ka 1 Đô bằng bao nhiêu yên

これを日本円/ドルに両替してください kore o nihonen/ doru ni ryōgae shi te kudasai Xin vui lòng đổi cho tôi số tiền này ra Yên/ ra tiền Đô

こちらの銀行の営業時間を教えてください kochira no ginkō no eigyō jikan o oshie te kudasai Xin ông vui lòng cho tôi biết giờ làm việc của ngân hàng này

KHÁC :

インターネットバンキングを申し込みたいですが inta-netto bankingu wo mousikomitai desuga Tôi muốn đăng ký dịch vụ internet banking (giao dịch ngân hàng trên internet)

インターネットバンキングをやめたいですが inta-netto bankingu wo yametaidesuga Tôi muốn dừng dịch vụ internet banking

トークンカードを作りたいですが to-kun ka-do wo tsukuritai desuga Tôi muốn làm thẻ tokun

Theo tuhoconline

SHARE