Tổng hợp 50 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ để xuất nhập cảnh

Khi đặt chân tới Nhật thì bạn phải làm thủ tục Xuất nhập cảnh. Với 50 mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Xuất nhập cảnh dưới đây sẽ giúp việc làm thủ tục của bạn diễn ra dễ dàng hơn.

50 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

1. パスポート をみせて ください

Pasupouto o misete kudasai

xin cho xem hộ chiếu

Hình 1. Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

2. はい どうぞ

Hai douzo

Vâng, đây ạ!

3. 入国の目的は何ですか ・

Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?

Mục đích nhập cảnh của anh là gì?

4. かんこう に きました。

Kankou ni kimashita

Đi du lịch

5. しごと で きました

Shigoto de kimashita

Đến vì công việc làm

6. しょくむは なんですか

shokumu wa nan desuka

Làm việc gì vậy?

7. かいしゃいんです

Kaishain desu

Là nhân viên

8. にほんは はじめて ですか

Nihon ha hajimete desuka

Đến Nhật lần đầu à?

9. はい、 そう です

Hai sou desu

Vâng đúng vậy

10. いいえ、にど め です・いいえ、二度目です。

Iie nido me desu

Không là lần thứ hai

11. にほんに は いつ まで いらっしゃいます か

Nihon ni ha itsu made irasshaimasu ka

Ở lại trong bao lâu?

Hình 2. Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

12. いっしゅう かんの よてい です。一週間の予定です。

Isshuu kan no yotei desu

Dự định khoảng 1 tuần

13. しんこく する もの あります か。申告するものありますか?

Shinkoku suru mono arimasu ka

Có đồ gì khai báo?

14. ありません

Arimasen

Không có

15. はい あります

Hai arimasu

Vâng, có

16. これ は なんですか。これは何ですか?

Kore wa nan desuka

Đây là cái gì

17. ともだち え の ぷれぜんと です。友達へのプレゼントです。

Tomodachi e no purezento desu

Quà dành cho bạn

18. けっこ です、気をつけて

Kekko desu、ki wo tsukete.

Được, chúc may mắn

19. ありがとお ございます

Arigatoo gozaimasu

Cảm ơn bạn

Hình 3. Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

20. かんぜい を はらわなければ なりませんか?

Kanzei o harawanakereba narimasen ka

Có phải trả thuế quan?

21. はい、 はらわなければ なりません

Hai harawanakereba narimasen

Vâng phải trả

22. いいえ、 はらわなくて も いい です

Iie harawanakute mo ii desu

Không phải trả

23. にゅうこく

Nyuukoku

Sự nhập cảnh

24. ここ

Koko

Ở đây

25. パスポート

Pasupoto

Hộ chiếu

26. ある(いる)

Aru(iru)

27. くる

Kuru

đến

28. はじめて

Hajimete

Đầu tiên

29. ともだち

Tomodachi

Bạn bè

30. しんこく する

Shinkoku suru

Khai báo

Hình 4. Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

31. に ど め

Ni do me

Lần thứ hai

32. いらっしゃる

Irassharu

Đến, ở

33.どのくらい日本に滞在する予定ですか。

(どのくらいにほんにたいざいする よていですか。)

dono kurai nihon ni taizaisuru yotei desu ka

Bạn định ở Nhật trong vòng bao lâu?

34. にもつは とどきましたか。

(荷物は 届きましたか。)

nimotsu wa todokimashitaka

Hành lý của bạn đều đã gửi tới rồi chứ.

35. あなたのスーツケースですか。

(あなたのスーツケースですか。)

Anata no sūtsukēsu desu ka

Đây là vali của bạn à?

36. 入国書類に記入してください。

(にゅうこくしょるいに きにゅうしてください。)

Nyuukoku shyorui ni Kiyuu shitekudasai

Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh.

37. スーツケースをチェックさせていただきます。

Sutsukesu o chekku sa sete itadakimasu.

Xin mở vali cho tôi kiểm tra.

38. この小さいバックに何がありますか?

(このちいさいバックに なにがありますか?)

kono chisai bakku ni nani ga arimasenka.

Trong cái túi nhỏ này chứa thứ gì?

Hình 5. Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

39. 個人的な荷物は 税金申告が要りません。

(こじんてきなにもつは ぜいきんしんこくがいりません。)

Kojinteki nani motsu wa zeikin shinko ku ga irimasen.

Những đồ dùng cá nhân không cần phải khai báo thuế.

40. 規定に基づいて、このような物は 税金を納めなければなりません。

(きていにもとづいて、このようなものは ぜいきんをおさめなければなりません。)

Kitei ni motodzuite, kono yōna mono wa ze ikin o osamenakereba narimasen.

Căn cứ theo quy định, những đồ vật này phải đóng thuế.

41. この荷物を持って行ってはいけません。

(このにもつをもっていってはいけません。)

Kono ni motsu o motte itte wa ikemasen.

Những đồ vật này không được mang theo.

42. 足掛けがあります。

(あしかけが あります)

ashikake ga arimasu

Tôi có giấy thông hành…

43. ご協力ありがとうございます。

(ご協力ありがとうございます)

Go kyoryoku arigatou gozaimasu

Cám ơn vì sự hợp tác.

Còn tiếp…

Nguồn: laodongxuatkhau.vn

SHARE