Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành cơ khí

Tiếp theo chuyên đề mỗi ngày một chủ đề từ vựng tiếng Nhật. Ở bài trước Hướng Minh đã viết về từ vựng tiếng Nhật chủ đề dụng cụ y tế thì bài này Hướng minh tiếp tục chia sẻ từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành cơ khí đến bạn học tiếng Nhật. Đối với những bạn đi làm việc tại Nhật bản hay đi du học theo dạng kỹ sư chuyên ngành cơ khí thì những từ vựng tiếng Nhật này rất quan trọng và hữu ích. Các bạn tham khảo thêm từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành cơ khí bổ sung vào kiến thức từ vựng tiếp Nhật của mình thêm phong phú nhé.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành cơ khí

1,  すいじゅんき 水準器 : Máy đo mặt phẳng nước

2,  でんせん 電線ランプ  :  Đèn báo nguồn

3, あついんかこう 圧印加工  :  Sự dập nổi

4, あつえんこうざい 圧延鋼材  :  Thép cán

5, あつえんき 圧延機 :  Máy cán

6, あつえん 圧延   :  Sự cán

7, あっしゅくこうてい 圧縮行程   :  Quá trình nén, thì nén

8, あっしゅくかじゅう 圧縮荷重   :  Tải trọng nén

9, あっしゅくひ 圧縮比  : Tỉ lệ nén

10, あっしゅくえき 圧縮液  :  Chất lỏng nén

11, あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関   :  Động cơ cháy nhờ nén

12, あんぜんかんり 安全管理   :  Quản lý an toàn

13, あんぜんざいこ 安全在庫   :  Kho lưu trữ an toàn

14, アップセットようせつ アップセット溶接   :  Sự chồng mối hàn

15, あらさ 粗さ  :  Độ nhám

16, ありみぞ あり溝  :  Rảnh đuôi én

17, アルマイト :  Phèn

18, アルミニウム  :  Nhôm

19, アルミニウムごうきん アルミニウム合金  : Hợp kim nhôm

20, あそびはぐるま 遊び歯車  : Bánh răng trung gian

21, あっせつ 圧接 :  Hàn ép, hàn có áp lực

22, あんていかほしょうき 安定化補償器  : Bộ ổn áp, bộ ổn định

23, あんていか 安定化 :  Ổn định hóa

24, アンローディングべん アンローディング弁  : Van không chịu tải trọng

25, アンカーボルト  : Bu lông chốt, bu lông neo

26, あないよく 案内翼  : Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán

27, アンダーカット  :  Hốc dạng hàm ếch

28, あなろぐけいき アナログ計器 : Thiết bị đo

29, あなぬき 穴抜き   :  Đột

30, あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい :  Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn

31, あなあけ 穴あけ  : Khoan

32, しゅうい 周囲  : Chu vi

33, ていでん 停電  : Mất điện

34, そと 外  : Ngoài

35,  なか 中  : Trong

36, こうけい 口径   : Đường kính

37, がいけい 外径   :  Đường kính ngoài

38, ないけい 内径  :   Đường kính trong

39, あつさくき 圧搾機  :  Máy ép

40, ポンプ   :   Máy bơm

41, ベンダ   :   Máy uốn

42, しゅうようりょく/ようりょう 収容力/容量   :  Dung lượng

43, アウトプット   :  Công suất

44, でんきぜつえん/インシュレーション 電気絶縁  :  Sự cách điện

45, かんれい 慣例   :  Quy ước

46, えんのちょっけい 円の直径    :  Đường kính

47, ロールレート   :  Tốc độ quay

48, ターン   :   Vòng quay

49, きせい/てきせいか 規制/適正化   :  Định mức

50, でんこうあつ 電高圧    :  Điện cao áp

51, でんあつ 電圧   :   Điện áp

52, でんし 電子  :  Điện tử

53, くぎぬき 釘抜き   :  Kìm

54, モンキーレンチ   :  Mỏ lết

55, スパナ   :  Cờ lê

56, ドライバー   :  Tô vít

57, プラスドライバー   :  Tô vít 1 cạnh

58, バイト   :  Dao

59, じゅんかつゆ 潤滑油   :  Dầu nhớt

60, きょうれん 教練   :  Mũi khoan

61, はさみ 鋏    :   Kéo

62, チェーン    :   Dây xích

63, ちょうつがい)/ヒンジ 蝶番   :  Bản lề

64, グリース/グリースガン    :  Mỡ (máy)

65, かなづち)/ハンマー 金槌   :  Búa

66, といし 砥石   :  Đá mài

67, やすり  :  Dũa

68, ねじ/キーパー 捻子   :  Ốc, vít

69, せきたんブラシ 石炭ブラシ   :  Chổi than

70, けんまし/サンドペーパー 研磨紙   :  Giấy ráp

71, せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石   :  Đá cắt sắt

72, ブローチ   :  Mũi doa

73, マイクロ  :   Panme

74, スライドキャリパス   :  Thước kẹp

75, ひずみけい ひずみ計   :  Đồng hồ đo biến dạng

76, くうきあっしゅくき 空気圧縮機   :  Máy nén khí

77, エアコン  :  Máy điều hòa nhiệt độ

78, せんだんき/カッター せん断機  :  Máy cắt

79, ハックソーブレード   :  Lưỡi cưa

80, ヴォルト :  Bulong

81, スライジング゙ルール  : Thước trượt

82, せんばんき 旋盤気 : Máy tiện

83, しえぬし こうさくきかい CNC工作機械 :  Máy gia công CNC

84, ようせつき 溶接機  : Máy hàn

85, ドリルプレス :  Máy đột dập

86, ようせつぼう 溶接棒   : Que hàn

87, エレクトロマグネット  :  Nam châm điện

88, バルブ  :  Bóng đèn

89, けいこうとう 蛍光灯  :  Đèn huỳnh quang

90, へんあつき/スライダック 変圧器  : Máy biến áp

91, スイッチ   : Công tắc

92, ワイヤ   :  Dây điện

93, エンジン    :  Động cơ

94, あんぜんき 安全器    :  Cầu chì

95, センサ   :  Cảm biến

96, ハウジング    :  Ổ cắm điện

97, プラグ    :   Phích điện

98, エレクトリック/でんりゅう 電流  :   Dòng điện

99, セル/でんち 電池  :  Pin, Ác – quy

100, しゅうはすう 周波数   :  Tần số

 

SHARE