Tuyển tập những lời chúc mừng giáng sinh bằng tiếng nhật cực chất

Mùa giáng sinh – mùa yêu thương! Giáng Sinh đã đến rất gần rồi, bỏ túi ngay những lời chúc mừng giáng sinh tiếng Nhật ý nghĩa dành tặng cho người thân, bạn bè để mùa Giáng Sinh năm nay thật ấm áp nha.

tuyen-tap-nhung-loi-chuc-mung-giang-sinh-bang-tieng-nhat-cuc-chat

Tuyển tập những lời chúc mừng giáng sinh bằng tiếng nhật cực chất

Nội dung bài viết

1. Những lời chúc Noel bằng tiếng Nhật ý nghĩa

2. 28 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Giáng Sinh

1. Những lời chúc Noel bằng tiếng Nhật ý nghĩa

メリー リスマス!(クリスマスおめでとう!)

( meri-kurisumasu)
Chúc mừng Giáng Sinh!
ハッピー メリー クリスマス!

(happi meri-kurisumasu)
Chúc Giáng Sinh vui vẻ!
あなたにとって楽しいクリスマスでありますように。

(anata nitotte tanoshii kurisumasu de arimasu youni)
Xin chúc bạn có một mùa Giáng Sinh vui vẻ!
クリスマスの幸運をお祈りします。

(kurisumasu no koun wo onorimasu)
Chúc bạn Giáng Sinh đầy may mắn!

tuyen-tap-nhung-loi-chuc-mung-giang-sinh-bang-tieng-nhat-cuc-chat1

クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします。

(kurisumasu no koun wo kokoro yori onori itashimasu)
Tận đáy lòng tôi xin cầu chúc bạn có ngày Giáng Sinh đầy vận may! (dạng kính ngữ)
楽しく、幸せなクリスマスでありますように。

(tanoshiku, shiawasena kurisumasu de arimasu youni)
Chúc bạn có mùa Giáng Sinh hạnh phúc và vui vẻ!

2. 28 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Giáng Sinh

STT Tiếng Nhật Nghĩa tiếng Việt
1 クリスマスツリー Cây thông Noel
2 星 ほし Ngôi sao
3 クリスマスの装飾品 クリスマスの装飾品 Trái châu
4 プレゼント  Hộp quà
5 サンタクロース Ông già Noel
6 靴下 くつした Bít tất
7 クリスマス Giáng sinh
8 袋 ふくろ Túi quà
9 煙突 えんとつ Ống khói
10 馴鹿 となかい Tuần lộc
11 希望 きぼう Điều ước
12  雪 ゆき Tuyết
13 セーター  Áo len
14 子供 こども  Trẻ em
15  飛ぶ とぶ  Bay
16 寒い さむい Lạnh
17 ビュッシュ・ド・ノエル  Bánh khúc gỗ
18 クリスマスカード Thiệp Giáng Sinh
19 逃げる にげる Chạy
20 ウール帽子 ウールぼうし Nón len
21 上着 うわぎ Áo ấm
22 手袋 てぶくろ Găng tay giữ ấm
25 蝋燭 ろうそく Nến
26  ソリ Xe trượt tuyết
27 天使 (てんし)  Thiên sứ, thiên thần

3. Bài hát chúc mừng giáng sinh bằng tiếng Nhật

Lời bài hát

走れそりよ風のように
Hashire sori yo kazenoyōni
Này chiếc xe trượt tuyết, hãy lướt đi như cơn gió
雪の中を 軽く早く
Yuki no naka o karuku hayaku
Nhanh và nhẹ trong tuyết

笑い声を 雪にまけば
Waraigoe o yuki ni makeba
Nếu rải những tiếng cười trong tuyết

明るいひかりの 花になるよ
Akarui hikari no hana ni naru yo
Chúng sẽ hóa thành những bông hoa ánh sáng lấp lánh

(2)

走れそりよ 丘の上は
Hashire sori yo oka no ue wa
Này chiếc xe trượt tuyết, hãy chạy đi. Trên ngọn đồi

雪も白 く風も白く
Yuki mo shiroi kaze mo shiroku
Tuyết trắng tinh và gió thật trong trẻo

歌う声は 飛んで行くよ
Utau koe wa tondeiku yo
Tiếng hát bay đi

輝きはじめた 星の空へ
Kagayaki hajimeta hoshi no sora e
lên bầu trời đầy sao đã bắt đầu sáng lấp lánh

ジングルベル ジングルベル 鈴が鳴る
Jinguruberu jinguruberu suzuganaru
Jingle Bell Jingle Bell tiếng chuông vang lên

鈴のリズムに ひかりの輪が舞う
Suzu no rizumu ni hikarinowa ga mau
những chiếc bánh xe đầy ánh sáng nhảy múa theo giai điệu tiếng chuông

ジングルベル ジングルベル 鈴が鳴る
Jinguruberu jinguruberu suzuganaru
Jingle Bell Jingle Bell tiếng chuông vang lên

森に林に 響きながら
Mori ni hayashi ni hibikinagara
hòa cùng âm thanh của cây cối núi rừng

Hi vọng những lời chúc giáng sinh bằng Tiếng Nhật hay và ý nghĩa trên đây sẽ giúp bạn có một mùa giáng sinh thật an lành và ấm áp bên những người thân yêu. Niềm vui cho đi hạnh phúc sẽ đến với bạn, kính chúc tất cả mọi người có một mùa Giáng Sinh vui vẻ, ấm áp và hạnh phúc. クリスマスおめでとう!

Nguồn: japan.net.vn

SHARE